TanroDictionary Sổ từ

thiềm

Việt
0

thiềm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cung thiềm.