TanroDictionary Sổ từ

thiệp

Việt
0

thiệp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếp; Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếp.danh từWiktionary
  2. Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thiệp mời.

  2. Người rất thiệp.

  3. Tay thiệp đời.