Nghĩa tiếng Việt
- Thiếp.danh từWiktionary
- Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thiệp mời.
-
Người rất thiệp.
-
Tay thiệp đời.
thiệp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếp; Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp.
Thiệp mời.
Người rất thiệp.
Tay thiệp đời.