Nghĩa tiếng Việt
- Trộm cắp, gian trá.DEN-VI Dict
- Bằng cách trộm cắp, bằng cách lấy trộm, bằng cách lấy cắp.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He thievishli took the coins and ran away.
-
She thievishli stole a look at the answer key.
/ˈθivɪʃli/
thievishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trộm cắp, gian trá; Bằng cách trộm cắp, bằng cách lấy trộm, bằng cách lấy cắp.
He thievishli took the coins and ran away.
She thievishli stole a look at the answer key.