Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng, mảnh.tính từEN-VI Dict
- Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
- Loãng.tính từEN-VI Dict
- Thưa, thưa thớt, lơ thơ.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
- Mong manh; nghèo nàn.tính từEN-VI Dict
- Khó chịu, buồn chán.tính từEN-VI Dict
- Làm cho mỏng, làm cho mảnh.động từEN-VI Dict
- Làm gầy đi, làm gầy bớt.động từEN-VI Dict
- Làm loãng, pha loãng.động từEN-VI Dict
- Làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt.động từEN-VI Dict
- Mỏng ra, mảnh đi.động từEN-VI Dict
- Gầy đi.động từEN-VI Dict
- Loãng ra.động từEN-VI Dict
- Thưa bớt đi, thưa thớt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote on a thin sheet of paper.
-
He became as thin as a lath.
-
I do not like to eat thin porridge.
-
The old man has very thin hair.
-
She spoke in a very thin voice.