TanroDictionary

thin

/θɪn/

Anh
0

thin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏng, mảnh; Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh; Loãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng, mảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
  3. Loãng.tính từEN-VI Dict
  4. Thưa, thưa thớt, lơ thơ.tính từEN-VI Dict
  5. Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
  6. Mong manh; nghèo nàn.tính từEN-VI Dict
  7. Khó chịu, buồn chán.tính từEN-VI Dict
  8. Làm cho mỏng, làm cho mảnh.động từEN-VI Dict
  9. Làm gầy đi, làm gầy bớt.động từEN-VI Dict
  10. Làm loãng, pha loãng.động từEN-VI Dict
  11. Làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt.động từEN-VI Dict
  12. Mỏng ra, mảnh đi.động từEN-VI Dict
  13. Gầy đi.động từEN-VI Dict
  14. Loãng ra.động từEN-VI Dict
  15. Thưa bớt đi, thưa thớt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote on a thin sheet of paper.

  2. He became as thin as a lath.

  3. I do not like to eat thin porridge.

  4. The old man has very thin hair.

  5. She spoke in a very thin voice.