Nghĩa tiếng Việt
- Im lặng, không nói hay không khóc.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi thin thít..
-
Thin thít như thịt nấu đông..
thin thít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Im lặng, không nói hay không khóc.
Ngồi thin thít..
Thin thít như thịt nấu đông..