Nghĩa tiếng Việt
- Không trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.danh từWiktionary
- Bỗng dưng, khi không.advWiktionary
Ví dụ
-
Đấm tay vào thinh không.
-
Con chim lạc đàn kêu hớt hải giữa thinh không.
-
Trời đang nắng, thinh không lại đổ mưa.