TanroDictionary Sổ từ

thinnish

/ˈθɪnɪʃ/

Anh
0

thinnish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi mỏng, hơi mảnh; Hơi gầy, làng nhàng, mảnh khảnh; Hơi loãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi mỏng, hơi mảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Hơi gầy, làng nhàng, mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
  3. Hơi loãng.tính từEN-VI Dict
  4. Hơi thưa, hơi phân tán.tính từEN-VI Dict
  5. Hơi mong manh; hơi nghèo nàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper felt thinnish in my hands.

  2. He looked thinnish after the long illness.

  3. The soup was thinnish and bland.

  4. The crowd was thinnish by evening.

  5. The book felt thinnish and short.