Nghĩa tiếng Việt
- Số ba mươi.danh từEN-VI Dict
- (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ))danh từEN-VI Dict
- những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thirty helped the team.
-
Her thirti passed quickly and happily.
-
His thirti were full of change.