Nghĩa tiếng Việt
- Quang đãng mát mẻ.tính từ い
Ví dụ
-
Làm căn phòng thoáng khí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Làm căn phòng thoáng khí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép