Nghĩa tiếng Việt
- Tách khỏi, không còn liên quan nữa.động từ
Ví dụ
-
Thoát ly gia đình.
-
Thoát ly thực tế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thoát ly gia đình.
Thoát ly thực tế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép