Nghĩa tiếng Việt
- Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng.động từ
Ví dụ
-
Tìm kế thoát thân.
-
Mong được thoát thân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tìm kế thoát thân.
Mong được thoát thân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép