TanroDictionary Sổ từ

thoát thai

Việt
0

thoát thai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kiều thoát thai từ truyện.