TanroDictionary Sổ từ

thoăn thoắt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.tính từ い

Ví dụ

  1. Bước đi thoăn thoắt.

  2. Lên xuống thoăn thoắt.

  3. Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép