Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.tính từ い
Ví dụ
-
Bước đi thoăn thoắt.
-
Lên xuống thoăn thoắt.
-
Đôi tay cô thợ dệt thoăn thoắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép