Nghĩa tiếng Việt
- Thoải (mức độ giảm nhẹ).tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sườn đồi thoai thoải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sườn đồi thoai thoải.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép