thoi thót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lác đác.
Chim non thoi thót về rừng (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm