TanroDictionary Sổ từ

thong thả

Việt
0

thong thả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chậm rãi, từ tốn; Có ít việc, nhàn rỗi; Sau đây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm rãi, từ tốn.advWiktionary
  2. Có ít việc, nhàn rỗi.advWiktionary
  3. Sau đây.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn thong thả.

  2. Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh.

  3. Thong thả rồi sẽ giải quyết.