Nghĩa tiếng Việt
- Chậm rãi, từ tốn.advWiktionary
- Có ít việc, nhàn rỗi.advWiktionary
- Sau đây.advWiktionary
Ví dụ
-
Ăn thong thả.
-
Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh.
-
Thong thả rồi sẽ giải quyết.
thong thả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chậm rãi, từ tốn; Có ít việc, nhàn rỗi; Sau đây.
Ăn thong thả.
Khi nào thong thả, tôi đến chơi với anh.
Thong thả rồi sẽ giải quyết.