TanroDictionary Sổ từ

thorax

/ˈθɔːræks/

Anh
0

thorax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (động vật học) ngực; Giáp che ngực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (động vật học) ngực.danh từEN-VI Dict
  2. Giáp che ngực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a pain in his thorax.

  2. The thorax protected the insect's organs.