TanroDictionary Sổ từ

thornback

/ˈθɔrnˌbæk/

Anh
0

thornback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đuối; Con rạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đuối.danh từEN-VI Dict
  2. Con rạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thornback moved slowly under the water.

  2. The thornback hid under the sand.