Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng (cảnh) nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lived in thraldom for many years.
/ˈθrɔːldəm/
thraldom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng (cảnh) nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc.
He lived in thraldom for many years.