Nghĩa tiếng Việt
- Ba tay.tính từEN-VI Dict
- Có ba người chơi; tay ba (ván bài; cuộc đấu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The three-handed game ended in a draw.
-
They played a three-handed card game.
/ˈθreɪˌhændəd/
three-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ba tay; Có ba người chơi; tay ba (ván bài; cuộc đấu).
The three-handed game ended in a draw.
They played a three-handed card game.