Nghĩa tiếng Việt
- Ba phần tư (kiểu ảnh... ).tính từEN-VI Dict
- Hậu vệ (bóng bầu dục).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a three-quarter coat in the rain.
-
The three-quarter ran fast after the kick.
/ˈθriˈkwɔrtɜː/
three-quarter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ba phần tư (kiểu ảnh... ); Hậu vệ (bóng bầu dục).
She wore a three-quarter coat in the rain.
The three-quarter ran fast after the kick.