Nghĩa tiếng Việt
- Giá ba xu (Anh) (đồ vật).tính từEN-VI Dict
- Hèn kém, đáng khinh, tồi, chẳng đáng nửa đồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found an old threepenny bit in his pocket.
-
The threepenny toy broke on the first day.
-
threepenny bit
đồng ba xu (Anh)