Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của threshđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They threshed the grain after the harvest.
/θrˈɛʃt/
threshed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của thresh.
They threshed the grain after the harvest.