TanroDictionary Sổ từ

thresher

/ˈθrɛʃɜː/

Anh
0

thresher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đập lúa; người đập lúa; Cá nhám đuôi dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đập lúa; người đập lúa.danh từEN-VI Dict
  2. Cá nhám đuôi dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thresher cleaned the grain quickly.

  2. A thresher swam past the boat.