Nghĩa tiếng Việt
- Máy đập lúa; người đập lúa.danh từEN-VI Dict
- Cá nhám đuôi dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thresher cleaned the grain quickly.
-
A thresher swam past the boat.
/ˈθrɛʃɜː/
thresher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đập lúa; người đập lúa; Cá nhám đuôi dài.
The thresher cleaned the grain quickly.
A thresher swam past the boat.