Nghĩa tiếng Việt
- Câu chuyện cảm động.danh từEN-VI Dict
- Câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie was a moving thriller.
-
We watched a thriller late at night.
/ˈθrɪlə(r)/
thriller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu chuyện cảm động; Câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám.
The movie was a moving thriller.
We watched a thriller late at night.