TanroDictionary Sổ từ

thriller

/ˈθrɪlə(r)/

Anh
0

thriller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu chuyện cảm động; Câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu chuyện cảm động.danh từEN-VI Dict
  2. Câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The movie was a moving thriller.

  2. We watched a thriller late at night.