Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của thrillđộng từEN-VI Dict
- Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của thrillđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The thrilling news reached us at noon.
-
It was a thrilling race from start to end.