TanroDictionary Sổ từ

thriven

/ˈθrɪvən/

Anh
0

thriven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt; Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịnh vượng, phát đạt.động từEN-VI Dict
  2. Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop thriven well in winter.

  2. The baby thriven on warm milk.