Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phát đạt.động từEN-VI Dict
- Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop thriven well in winter.
-
The baby thriven on warm milk.
/ˈθrɪvən/
thriven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt; Lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh.
The shop thriven well in winter.
The baby thriven on warm milk.