Nghĩa tiếng Việt
- Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
- Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của thriveđộng từEN-VI Dict
- Giàu có, thịnh vượng.tính từEN-VI Dict
- Lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của thriveđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The thriving of the town surprised everyone.
-
The tree showed strong thriving after rain.
-
The garden is thriving in warm weather.
-
They live in a thriving market district.
-
The young plant is thriving in the sun.