TanroDictionary Sổ từ

thriving

/θraɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

thriving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng; Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh; hiện tại phân từ của thrive.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của thriveđộng từEN-VI Dict
  4. Giàu có, thịnh vượng.tính từEN-VI Dict
  5. Lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của thriveđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The thriving of the town surprised everyone.

  2. The tree showed strong thriving after rain.

  3. The garden is thriving in warm weather.

  4. They live in a thriving market district.

  5. The young plant is thriving in the sun.