Nghĩa tiếng Việt
- Qua, xuyên qua, suốt.EEN-VI Dict
- Do, vì, nhờ, bởi, tại.EEN-VI Dict
- Qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối.DEN-VI Dict
- Đến cùng, hết.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn.DEN-VI Dict
- Đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói).DEN-VI Dict
- Suốt, thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old form thro' was rare.
-
The abbreviation thro' was on the form.
-
They worked thro' all day.
-
She spoke thro' during the meeting.
-
He left thro' after lunch.