Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra sâu trong cổ; thuộc yết hầu.DEN-VI Dict
- Nghe khàn khàn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word was said throatili and low.
-
She laughed throatili after the joke.
/ˈθroʊtili/
throatily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát ra sâu trong cổ; thuộc yết hầu; Nghe khàn khàn.
The word was said throatili and low.
She laughed throatili after the joke.