TanroDictionary Sổ từ

throatiness

/ˈθroʊtinəs/

Anh
0

throatiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát ra sâu trong cổ; tình trạng thuộc yết hầu; Sự khàn khàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát ra sâu trong cổ; tình trạng thuộc yết hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khàn khàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer had a soft throatiness in her voice.

  2. His throatiness made the note hard to hear.