Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát ra sâu trong cổ; tình trạng thuộc yết hầu.danh từEN-VI Dict
- Sự khàn khàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer had a soft throatiness in her voice.
-
His throatiness made the note hard to hear.
/ˈθroʊtinəs/
throatiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát ra sâu trong cổ; tình trạng thuộc yết hầu; Sự khàn khàn.
The singer had a soft throatiness in her voice.
His throatiness made the note hard to hear.