Nghĩa tiếng Việt
- Máy kéo chỉ ((cũng) throstle).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The throstle-frame was used in the mill.
/ˈθrɑːsəlˈfreɪm/
throstle-frame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy kéo chỉ ((cũng) throstle).
The throstle-frame was used in the mill.