Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của throttle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager is throttling the engine speed.
/θrˈɒtlɪŋ/
throttling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của throttle.
The manager is throttling the engine speed.