Nghĩa tiếng Việt
- Vứt bỏ thứ gì đó khi không còn cần thiết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I threw the alarm clock away because it had stopped working.
/θrˈəʊ əwˈeɪ/
throw away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vứt bỏ thứ gì đó khi không còn cần thiết.
I threw the alarm clock away because it had stopped working.