Nghĩa tiếng Việt
- Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thu gom phế liệu.
-
Thu gom rác thải để xử lí.
thu gom là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại.
Thu gom phế liệu.
Thu gom rác thải để xử lí.