Nghĩa tiếng Việt
- Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.động từWiktionary
- Diễn tả cái gì đó có sức thu húttính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một vấn đề có sức thu hút mạnh mẽ.
-
Phong trào thu hút được đông đảo quần chúng tham gia.
-
Thu hút hoả lực về phía mình (để đánh lạc hướng).