TanroDictionary Sổ từ

thu lôi

Việt
0

thu lôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Cột thu lôi trên nóc nhà cao tầng.