Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Cột thu lôi trên nóc nhà cao tầng.
thu lôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.
Cột thu lôi trên nóc nhà cao tầng.