Nghĩa tiếng Việt
- Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thu nhập có hơn trước vì chăn nuôi thêm..
-
Thu nhập quốc dân..
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép