TanroDictionary Sổ từ

thu nhập

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thu nhập có hơn trước vì chăn nuôi thêm..

  2. Thu nhập quốc dân..

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép