Nghĩa tiếng Việt
- . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.động từWiktionary
- Xem máy thu thanh: Máy có nhiều đèn điện tử, dùng để thu sóng vô tuyến điện truyền thanhđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Bài hát đã được thu thanh vào đĩa.