TanroDictionary Sổ từ

thu thanh

Việt
0

thu thanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm; Xem máy thu thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.động từWiktionary
  2. Xem máy thu thanh: Máy có nhiều đèn điện tử, dùng để thu sóng vô tuyến điện truyền thanhđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Bài hát đã được thu thanh vào đĩa.