Nghĩa tiếng Việt
- 1. Góp nhặt lại cho gọn.động từWiktionary
- Nói người nội trợ biết tổ chức và quản lý gia đình một cách tiết kiệm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thu vén nhà cửa.
-
Bà vợ biết thu vén.
thu vén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: 1. Góp nhặt lại cho gọn; Nói người nội trợ biết tổ chức và quản lý gia đình một cách tiết kiệm.
Thu vén nhà cửa.
Bà vợ biết thu vén.