TanroDictionary Sổ từ

thu vén

Việt
0

thu vén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: 1. Góp nhặt lại cho gọn; Nói người nội trợ biết tổ chức và quản lý gia đình một cách tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. 1. Góp nhặt lại cho gọn.động từWiktionary
  2. Nói người nội trợ biết tổ chức và quản lý gia đình một cách tiết kiệm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thu vén nhà cửa.

  2. Bà vợ biết thu vén.