TanroDictionary Sổ từ

thuê bao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định)động từ
  2. (thông tục) Người hoặc đơn vị đăng kí sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. giảm cước thuê bao điện thoại

  2. phí thuê bao hằng tháng

  3. miễn phí hoà mạng cho các thuê bao mới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép