Nghĩa tiếng Việt
- Thuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định)động từ
- (thông tục) Người hoặc đơn vị đăng kí sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp.danh từ
Tiếng Nhật
- チャーターthuê bao (máy bay, tàu xe)
Ví dụ
-
giảm cước thuê bao điện thoại
-
phí thuê bao hằng tháng
-
miễn phí hoà mạng cho các thuê bao mới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép