Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bảo, chịu nghe theo.tính từ いWiktionary
- Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh.tính từ いWiktionary
- Thạo việc, quen việc.tính từ いWiktionary
- Đều một loạt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con ngựa đã thuần.
-
Thuần tính.
-
Viết nhiều tay đã thuần.
-
Quần áo thuần màu tím than.