TanroDictionary Sổ từ

thuần

Việt
0

thuần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dễ bảo, chịu nghe theo; Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh; Thạo việc, quen việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bảo, chịu nghe theo.tính từ いWiktionary
  2. Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh.tính từ いWiktionary
  3. Thạo việc, quen việc.tính từ いWiktionary
  4. Đều một loạt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con ngựa đã thuần.

  2. Thuần tính.

  3. Viết nhiều tay đã thuần.

  4. Quần áo thuần màu tím than.