TanroDictionary Sổ từ

thuận

Việt
0

thuận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên; Bằng lòng, đồng tình; Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.danh từWiktionary
  2. Bằng lòng, đồng tình.danh từWiktionary
  3. Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.

  2. Thuận miệng nói cho vui.

  3. Nghe không thuận tai.

  4. Thuận tay trái (quen sử dụng tay trái).

  5. Thuận lấy nhau.