Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.danh từWiktionary
- Bằng lòng, đồng tình.danh từWiktionary
- Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.
-
Thuận miệng nói cho vui.
-
Nghe không thuận tai.
-
Thuận tay trái (quen sử dụng tay trái).
-
Thuận lấy nhau.