TanroDictionary Sổ từ

thuật

Việt
0

thuật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó; Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.danh từWiktionary
  2. Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuật đánh võ.

  2. Thuật thôi miên.

  3. Thuật dùng người.

  4. Thuật lại trận đấu bóng đá.

  5. Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.