Nghĩa tiếng Việt
- Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.danh từWiktionary
- Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuật đánh võ.
-
Thuật thôi miên.
-
Thuật dùng người.
-
Thuật lại trận đấu bóng đá.
-
Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.