TanroDictionary Sổ từ

thuế neo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.danh từ

Ví dụ

  1. Vào cảng phải đóng thuế neo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép