Nghĩa tiếng Việt
- Thuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.danh từ
Ví dụ
-
Vào cảng phải đóng thuế neo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vào cảng phải đóng thuế neo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép