TanroDictionary Sổ từ

thuế tem

Việt
0

thuế tem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thu thuế tem.