Nghĩa tiếng Việt
- Thuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thu thuế tem.
thuế tem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền.
Thu thuế tem.