Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chữa bệnh nói chung.danh từWiktionary
- Chữa bệnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc thang suốt một ngày thâu, giấc mê nghe đã rầu rầu vừa tan (Truyện Kiều)
thuốc thang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuốc chữa bệnh nói chung; Chữa bệnh.
Thuốc thang suốt một ngày thâu, giấc mê nghe đã rầu rầu vừa tan (Truyện Kiều)