TanroDictionary Sổ từ

thuốc thang

Việt
0

thuốc thang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuốc chữa bệnh nói chung; Chữa bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc chữa bệnh nói chung.danh từWiktionary
  2. Chữa bệnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc thang suốt một ngày thâu, giấc mê nghe đã rầu rầu vừa tan (Truyện Kiều)