Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài.danh từWiktionary
- lấy trộm, dùng một cách bông đùađộng từWiktionary
Ví dụ
-
Mang thuổng đi trồng cây.
thuổng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài; lấy trộm, dùng một cách bông đùa.
Mang thuổng đi trồng cây.