Nghĩa tiếng Việt
- Thục.tính từ いWiktionary
- Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.động từWiktionary
- Đã nhớ kĩ trong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng và đầy đủ.động từWiktionary
- Ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đất thuộc.
-
Tấm da bò đã thuộc.
-
Thuộc da.
-
Thuộc nhiều bài hát.
-
Chưa thuộc bài.