Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng, kém hơn (nói khái quát)động từWiktionary
- Cùng nghĩa với thua: Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắngđộng từWiktionary
Ví dụ
-
thua kém bạn bè
-
"Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (Cdao)
-
Thua kém chị em.