TanroDictionary Sổ từ

thua kém

Việt
0

thua kém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không bằng, kém hơn (nói khái quát); Như thua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bằng, kém hơn (nói khái quát)động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với thua: Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắngđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. thua kém bạn bè

  2. "Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần." (Cdao)

  3. Thua kém chị em.